NAVARA 2.5 E  (1 Cầu số sàn)

NAVARA 2.5 E (1 Cầu số sàn)

  • 625.000.000VNĐ

Số lượng

VUA BÁN TẢI

NAVARA 2.5 E

Dung tích xy lanh: 2,488 (cc)

Công suất cực đại: 161/3600 (Hp/rpm)

Mô men xoắn cực đại: 403/2000 (Nm /rpm)

Chỗ ngồi: 5 chỗ

Hệ thống chuyển động: 2WD

Hộp số: Số sàn 6 cấp

THIẾT KẾ NGOẠI THẤT

 MẠNH MẼ

HỆ THỐNG PHANH CHỦ ĐỘNG HẠN CHẾ TRƯỢT BÁNH (ABLS)

Hệ thống phanh chủ động hạn chế trượt bánh trên cả bốn bánh giúp gia tăng độ bám đường và giữ vô lăng trong tầm kiểm soát.

80 NĂM LỊCH SỬ

Thời gian để chúng tôi phát triển một dòng xe bán tải mạnh mẽ và đáng tin cậy còn lâu hơn thời gian bạn đã cầm lái. Nisssan luôn mang tới những cải tiến hàng đầu nhằm đáp ứng nhu cầu của bạn mọi lúc mọi nơi. Một khung gầm chính dạng hộp kín đã được kiểm nghiệm và chứng minh, Một động cơ đẳng cấp thế giới với hệ thống cài cầu điện tử mạnh mẽ và linh hoạt. Giờ là lúc trải nghiệm dòng bán tải của tương lai.

KHUNG GẦM CHÍNH DẠNG HỘP KÍN

Được làm bằng thép gia cường tại những khu vực trọng yếu giúp cải thiện sự vững chắc của toàn bộ cấu trúc và nâng cao khả năng vẫn hành trên các loại địa hình.

HỆ THỐNG TREO

Bạn sẽ có trải nghiệm tuyệt từ hệ thống treo Double Wishbone với thanh cân bằng, giảm chấn thủy lực của NP300 NAVARA.

HỆ THỐNG GÀI CẦU ĐIỆN TỬ

Bạn có thể chuyển sang hai cầu bằng cách xuay núm điều khiển cho dù xe đang di chuyển ở tốc độ lên đến 100km/h.

TÍNH NĂNG KIỂM SOÁT ĐỔ ĐÈO

Địa hình đồi núi? Giờ đây bạn có thể hoàn toàn tự tin để vượt qua. Hệ thống kiểm soát đổ đèo giúp duy trì tốc độ ổn định bằng việc tác động lực lên phanh nhằm duy trì tốc độ ổn định ở mức thấp để bạn có thể xuống dốc dễ dàng và an toàn hơn.

TÍNH NĂNG KHỞI HÀNH NGANG DỐC

Khi đang ở giữa dốc, tính năng hỗ trợ khởi hành ngang dốc sẽ ngăn chiếc xe khỏi trôi ngược khi đạp ga để xuất phát từ điểm dừng.

 HIỆU SUẤT

HIỆU SUẤT

NP300 Navara hoàn toàn mới cung cấp sự cân bằng hoàn hảo và tiết kiệm nhiên liệu. Công nghệ của Nissan giúp tận dụng hiệu quả từng giọt nhiên liệu bao gồm những thành phần ma sát thấp giúp động cơ sử dụng ít nhiên liệu hơn. Thiết kế khí động học giúp di chuyển qua không khí hiệu quả hơn.

ĐỘNG CƠ

Động cơ diesel 2.5L được cải tiến để tạo ra mô men xoắn lớn nâng cao hiệu quả sử dụng nhiên liệu lên đến 19%.

HỘP SỐ SÀN 6 CẤP

Hộp số tay 6 cấp giúp chuyển số nhanh hơn ở số thấp và êm ái hơn ở số cao. Cung cấp lực kéo và phát huy hiệu quả sử dụng nhiên liệu khi vận hành ở tốc độ cao.

AN TOÀN

TÚI KHÍ KÉP

Túi khí kép SRC phía trước giúp bảo vệ người lái và người ngồi phía trước khi có va chạm từ phía đầu xe.

HỆ THỐNG CHỐNG BÓ CỨNG PHANH (ABS)

Hệ thống chống bó cứng phanh ABS sẽ giúp đảm bảo hệ thống lái vẫn hoạt động tốt khi xe phải dừng đột ngột, do đó bạn vẫn có thể đánh lái dễ dàng để vượt trướng ngại vật.

HỆ THỐNG PHÂN BỔ LỰC PHANH ĐIỆN TỬ (EBD)

EBD tự động phân phối lực cho các phanh sau khi phát hiện có thêm trọng lượng ở phần sau của xe.

PHANH ĐĨA

Phanh đĩa phía trước làm việc song song với công nghệ tiên tiến như kiểm soát ổn định nhằm cung cấp một chuyến đi an toàn hơn.

THIẾT KẾ NỘI THẤT

SANG TRỌNG

Bảng điều khiển đơn giản nhưng cung cấp cảm giác trực quan với đầy đù thông tin cho dù là xem giờ hay nghe nhạc. Màn hình trung tâm của xe giúp bạn kiểm soát mọi thứ.

RỘNG RÃI

Nội thất rộng rãi của một chiếc xe sedan, Hàng ghế sau được đúc bằng vật liệu cao cấp cung cấp trải nghiệm tuyệt với cho cả năm hành khách.

MÀN HÌNH HỖ TRỢ LÁI

Cung cấp đầy đủ thông tin và dễ dàng trong việc quan sát cho dù đó là ngày hay đêm.

TIỆN NGHI

Bạn sẽ thấy thoải mái bất ngờ với độ rộng từ các hàng ghế bắt đầu từ ghế lái bảo vệ cột sống, điều hoà tự động 2 vùng độc lập, quạt gió cho hàng ghế sau giúp người ngồi sau cũng cảm thấy thoải mái

GHẾ LÁI BẢO VỆ CỘT SỐNG

Lấy cảm hứng từ ghế không trọng lượng của phi hành gia tạo tư thế ngồi cần bằng. Ghế ngồi của NP300 Navara mang lại cho người lái cảm giác thoải mái trong những hành trình dài.

ĐIỀU HOÀ TỰ ĐỘNG 2 VÙNG ĐỘC LẬP

Giữ cho người lái và hành khách phía trước cảm giác thoài mái với điều hoà hai vùng độc lập. Cũng cho phép mỗi người có thể điều chỉnh nhiệt độ theo yêu cầu từng cá nhân tại khu vực riệng biệt trên cabin.

HỆ THỐNG THÔNG GIÓ CHO HÀNG GHẾ SAU

Nằm ở trung tâm điều khiển của hàng ghế sau. Cửa gió phía sau của NP300 Navara giúp phân phối nhiệt độ cho hành khách ở hàng ghế phía sau.

GƯƠNG CHIẾU HẬU CHỐNG LOÁ

Gương chiếu hậu sẽ tự động làm tối gương khi phát hiện chói đèn pha vào ban đêm. Ánh sáng càng chói gương càng tự động tối đa.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Động cơ

Tên xe 2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E) 2.5 AT 2WD (EL) 2.5 AT 4WD PREMIUM (VL) 2.5 AT 2WD PREMIUM (EL)
Tên động cơ YD25 (High) YD25 (Mid) YD25 (High) YD25 (Mid)
Loại động cơ DOHC, 2.5L, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van, ống phân phối chung với Turbo VGS
Dung tích xy lanh (cc) 2.488
Hành trình pít-tông (mm) 89 x 100
Công suất cực đại (Hp/rpm) 188/ 3600 161/ 3600 188/ 3600 161/ 3600
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) 450/ 2000 403/ 2000 450/ 2000 403/ 2000
Tỷ số nén 15:1
Loại nhiên liệu Diesel
Dung tích bình nhiên liệu (l) 80

Hộp số

Tên xe 2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E) 2.5 AT 2WD (EL) 2.5 AT 4WD PREMIUM (VL) 2.5 AT 2WD PREMIUM (EL)
Loại truyền động Số tự động 7 cấp với chế độ chuyển số tay Số sàn 6 cấp Số tự động 7 cấp với chế độ chuyển số tay Số tự động 7 cấp với chế độ chuyển số tay Số tự động 7 cấp với chế độ chuyển số tay
Hệ thống truyền động 2 cầu bán thời gian với nút chuyển cầu điện tử (Shift-on-the-fly) 1 cầu 2 cầu bán thời gian với nút chuyển cầu điện tử (Shift-on-the-fly) 1 cầu

Phanh

  • Phanh trước: Đĩa tản nhiệt
  • Phanh sau: Tang trống

THÔNG SỐ KỸ THUẬT 

Hệ thống treo & Hệ thống lái

Tên xe 2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E) 2.5 AT 2WD (EL) 2.5 AT 4WD PREMIUM (VL) 2.5 AT 2WD PREMIUM (EL)
Hệ thống treo Trước Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng, giảm chấn thủy lực
Sau Lo xo lá (Nhíp) với khả năng chịu tải nặng kết hợp với giảm chấn Hệ thống treo sau đa điểm Lo xo lá (Nhíp) với khả năng chịu tải nặng kết hợp với giảm chấn Hệ thống treo sau đa điểm

Mức tiêu thụ nhiên liệu

Mức tiêu hao nhiên liệu 2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E) 2.5 AT 2WD (EL)
Chu trình đô thị (l/100km) 10.51 9.84 9.61 Không có thông tin
Chu trình ngoài đô thị (l/100km) 6.73 6.76 6.35
Chu trình kết hợp (l/100km) 8.12 7.9 7.55

Mâm & Lốp xe

Tên xe 2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E) 2.5 AT 2WD (EL) 2.5 AT 4WD PREMIUM (VL) 2.5 AT 2WD PREMIUM (EL)
Kích thước mâm xe Mâm đúc 18 inch Mâm đúc 16 inch Mâm đúc 18 inch Mâm đúc 16 inch
Kích thước lốp 255/60R18 205R16 255/70R16 255/60R18 255/70R16
Lốp dự phòng Mâm đúc Mâm thép Mâm đúc Mâm thép

Kích thước & Trọng lượng & Dung tích

Tên xe 2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E) 2.5 AT 2WD (EL) 2.5 AT 4WD PREMIUM (VL) 2.5 AT 4WD PREMIUM (EL)
Chiều dài tổng thể (mm) 5255
Chiều rộng tổng thể (mm) 1850
Chiều cao tổng thể 1840 1810 1780 1795 1840 1795
Chiều dài cơ sở (mm) 3150
Chiều rộng cơ sở (Trước/Sau) (mm) 1570/1570 1550/1550 1570/1570
Chiều dài tổng thể thùng xe (mm) 1503 1475 1503 1475
Chiều rộng tổng thể thùng xe (mm) 1560 1485 1560 1485
Chiều cao tổng thể thùng xe (mm) 474 470 474 470
Khoảng sáng gầm xe (mm) 230 215 225 230 225
Trọng lượng không tải (kg) 1970 1922 1798 1870 1970 1870
Trọng lượng toàn tải (kg) 2910
Số chỗ ngồi 5
Góc thoát trước (độ) 32.4 31.3 33 32.4 33
Góc thoát sau (độ) 26.7 25.5 26 26.7 26
Tiêu chuẩn khí thải Euro 2
Khả năng kéo (kg) 3000 2000 Không 3000 Không

An toàn & An ninh

Tên xe 2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E) 2.5 AT 2WD (EL) 2.5 AT 4WD PREMIUM (VL) 2.5 AT 2WD PREMIUM (EL)
Hệ thống chống bó cứng phanh
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
Hệ thống kiểm soát cân bằng động Không Không Không
Hệ thống hạn chế trơn trượt cho vi sai Không Không Không
Tính năng hỗ trợ khởi hành ngang dốc Không Không Không
Tính năng kiểm soát đổ đèo Không Không Không
Hệ thống phanh chủ động hạn chế trượt bánh Không Không
Túi khí người lái
Túi khí người ngồi bên
Dây đai an toàn đa điểm trước Có. Với với bộ căng đai sớm và tự động nới lỏng
Dây đai an toàn đa điểm sau Có. Với với bộ căng đai sớm và tự động nới lỏng
Thiết bị báo động chống trộm Không
Thanh gia cường tại tất cả các cửa
Cấu trúc Zone Body
Hệ thống kiểm soát hành trình Không Không
Khóa trẻ em tại cửa sau
Camera lùi Không
Chế độ mở cửa với nút bấm (bên người lái) Không Không

Nội thất

Tên xe 2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E) 2.5 AT 2WD (EL) 2.5 AT 4WD PREMIUM (VL) 2.5 AT 2WD PREMIUM (EL)
Màn hình hiển thị đa chức năng Màn hình màu hiệu ứng 3D Màn hình đen trắng Màn hình tiêu chuẩn Màn hình kết nối điện thoại thông minh
Camera hành trình với kết nối wifi Không
Vô lăng Loại 3 chấu, bọc da, màu đen 3 chấu, urethane, màu đen 3 chấu, bọc da, màu đen 3 chấu, urethane, màu đen
Nút điều chỉnh âm thanh Không Không
Nút điều chỉnh hệ thống kiểm soát hành trình Không Không
Nút nghe điện thoại rảnh tay Không Không
Gương chiếu hậu trong xe Chống chói tự động với la bàn Chống chói chỉnh tay Chống chói tự động với la bàn Chống chói chỉnh tay
Ghế Ghế lái Chỉnh điện 8 hướng với chức năng hỗ trợ xương sống theo nghiên cứu của cơ quan hàng không vũ trụ Mỹ (NASA) Chỉnh tay 6 hướng Chỉnh điện 8 hướng với chức năng hỗ trợ xương sống theo nghiên cứu của cơ quan hàng không vũ trụ Mỹ (NASA) Chỉnh tay 6 hướng
Ghế bên Chỉnh tay 4 hướng
Ghế sau Sàn ghế với chức năng gấp gọn (một lần gấp)
Chất liệu ghế Da Nỉ Da Nỉ
Hệ thống âm thanh Màn hình màu 5 inch; 6 loa; MP3, AUX, USB, Bluetooth Màn hình đen trắng; 2 DIN; 6 loa; MP3, AUX, USB Màn hình màu 5 inch; 6 loa; MP3, AUX, USB, Bluetooth Màn hình đen trắng; 2 DIN; 6 loa; MP3, AUX, USB
Cửa sổ phía người lái chỉnh điện với chức năng chống kẹt
Điều hòa Tự động; 2 vùng độc lập với chức năng lọc bụi bẩn Chỉnh tay; với chức năng lọc bụi bẩn Chỉnh tay; với chức năng lọc bụi bẩn Chỉnh tay; với chức năng lọc bụi bẩn Tự động; 2 vùng độc lập với chức năng lọc bụi bẩn Chỉnh tay; với chức năng lọc bụi bẩn
Hệ thống thông gió cho hàng ghế sau
Nút khởi động/tắt động cơ Không Không Không
Tay nắm cửa trong xe Mạ crôm Màu đen Mạ crôm
Số lượng nguồn cắm điện trong xe 3
Hộc đựng găng tay
Hộc đựng đồ trên trần Hộp đựng kính với đèn trần và micro Hộp đựng kính với đèn trần Hộp đựng kính với đèn trần và micro Hộp đựng kính với đèn trần
Đèn trên trần tại ghế sau
Tấm chắn nắng phía trước Phía người lái Có. Tích hợp gương soi Có. Không tích hợp gương soi  

Có. Tích hợp gương soi

Phía người ngồi bên Có. Tích hợp gương soi Có. Không tích hợp gương soi Có. Tích hợp gương soi Có. Tích hợp gương soi

Ngoại thất

Tên xe 2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E) 2.5 AT 2WD (EL) 2.5 AT 4WD PREMIUM (VL) 2.5 AT 2WD PREMIUM (EL)
Gương chiếu hậu ngoài xe Màu Mạ crôm
Gập điện Không
Chỉnh điện
Tích hợp xi-nhan báo rẽ Không
Gạt mưa trước Gián đoạn 2 tốc độ với cảm biến tốc độ
Đèn trước LED Projector Với chức năng tự động bật tắt Halogen. với chức năng tự động bật tắt Halogen LED Projector Với chức năng tự động bật tắt Halogen
Dải đèn LED chạy ban ngày tích hợp trên đèn Không Không
Cản trước Không
Đèn sương mù phía trước
Cụm đèn hậu LED (Đèn báo phanh trên cao, đèn báo rẽ)
Bậc lên xuống Dạng thanh ngang Dạng thanh ngang
Tay nắm cửa ngoài xe Mạ crôm với chức năng mở cửa bằng nút bấm Mạ crôm Mạ crôm với chức năng mở cửa bằng nút bấm Mạ crôm
Giá nóc Không Không
Cánh lướt gió sau
Nắp che động cơ
Sấy kính sau